thằn lằn

  1. (zool.) mabuis.
  2. (địa phương) hémidactyle.
  3. lézard
    • bộ thằn lằn
      lacertiliens ; lacertiens ; sauriens.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thằn lằn"

thằn lằn
Một con thằn lằn đang phơi mình trên một tảng đá phẳng dưới ánh nắng.